下
Chữ Hán 下 HẠ, HÁ
- Âm On
- カ、ゲ
- Âm Kun
- した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる
- Nghĩa (Anh)
- below; down; descend; give; low; inferior
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 下 40 từ
- 下したphía dưới, bên dưới; nhỏ tuổi hơn
- 上下うえしたtrên và dưới, lên xuống, cao thấp
- 下すくだすđưa ra quyết định, rút ra kết luận
- 下りくだりtàu chiều đi
- 下るくだるđi xuống, xuống
- 下品げひんthô tục, khiếm nhã, kém duyên
- 下唇したくちびるmôi dưới
- 下宿げしゅくsự ở trọ, thuê trọ
- 下手したてvị trí thấp, thế dưới
- 下旬げじゅんhạ tuần
- 下水げすいcống rãnh, hệ thống thoát nước
- 下流かりゅうhạ lưu, hạ nguồn
- 下町したまちkhu phố cổ bình dân
- 下痢げりbệnh tiêu chảy
- 下着したぎđồ lót, quần áo lót
- 下等かとうhạ đẳng, thấp kém, tầm thường, hạng thấp
- 下見したみxem trước, khảo sát trước
- 下車げしゃxuống xe, xuống tàu
- 下降かこうsự hạ xuống, giảm, đi xuống, suy thoái
- 下駄げたguốc geta
- 以下いかkhông quá ..., ... trở xuống
- 低下ていかsự giảm sút, đi xuống, suy giảm
- 地下ちかdưới mặt đất, ngầm
- 天下てんかthiên hạ, cả thế giới
- 年下とししたít tuổi hơn, nhỏ tuổi hơn
- 廊下ろうかhành lang
- 目下めしたngười dưới, cấp dưới
- 落下らっかsự rơi xuống
- 部下ぶかcấp dưới, thuộc cấp
- 零下れいかdưới không độ, âm độ
- 靴下くつしたtất, vớ
- 風下かざしもcuối gió
- 下がりさがりsự hạ xuống, rủ xuống, dốc xuống
- 下がるさがるhạ xuống, giảm
- 下げるさげるtreo, đeo
- 下さるくださるcho, ban cho
- 下ろすおろすhạ xuống, thả xuống
- 下半身かはんしんnửa thân dưới, bộ phận sinh dục
- 下敷きしたじきtấm lót viết, tấm kê
- 下書きしたがきbản nháp