TanroDictionary Sổ từ

不興 ふきょう

BẤT HỨNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phật ý, không vuitính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. displeasure; ill humour; ill humor; piquetính từ な · danh từ

Cách dùng

"Sự phật ý" (của người trên): 「不興を買う」 — làm (cấp trên) phật lòng. Văn viết.

Ví dụ

  1. 失言で社長の不興を買った。

    Vì lỡ lời mà làm giám đốc phật ý.

  2. 王の不興を買い、彼は追放された。

    Làm nhà vua phật ý, ông ta bị trục xuất.

  3. 不興を買う

    earn disfavor, fall into disgrace

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép