興
Chữ Hán 興 HƯNG, HỨNG
- Âm On
- コウ、キョウ
- Âm Kun
- おこ.る、おこ.す
- Nghĩa (Anh)
- entertain; revive; retrieve; interest; pleasure
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 興 23 từ
- 興きょうhứng thú, niềm vui, sự thú vị
- 振興しんこうsự chấn hưng, thúc đẩy phát triển
- 新興しんこうmới nổi, đang phát triển
- 興すおこすchấn hưng, làm hưng thịnh, phục hồi
- 興味きょうみhứng thú, sự quan tâm, tò mò
- 興奮こうふんsự hưng phấn, phấn khích, kích động
- 即興そっきょうsự ứng tác, ngẫu hứng
- 復興ふっこうsự phục hồi, tái thiết, phục hưng
- 興業こうぎょうchấn hưng công nghiệp, mở doanh nghiệp mới
- 興行こうぎょうbuổi biểu diễn, trình diễn
- 興味津々きょうみしんしんrất thú vị, vô cùng tò mò, hứng thú
- 興味深いきょうみぶかいrất thú vị
- 一興いっきょうthú vui, trò vui
- 中興ちゅうこうsự trung hưng, phục hưng
- 余興よきょうtiết mục góp vui, văn nghệ
- 再興さいこうsự phục hưng, khôi phục
- 感興かんきょうhứng thú, cảm hứng
- 興亡こうぼうhưng vong, thăng trầm
- 興起こうきsự hưng khởi, trỗi dậy, hăng hái
- 興隆こうりゅうsự hưng thịnh
- 遊興ゆうきょうsự ăn chơi, hưởng lạc
- 興じるきょうじるvui chơi, hứng thú
- 興信所こうしんじょvăn phòng thám tử, cơ quan điều tra tín dụng