TanroDictionary Sổ từ

並びに ならびに

TỊNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. và, cùng với, cũng nhưliên từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. and (also); both ... and; as well asliên từ
  2. and, and also; used in conjunction with 及び (oyobi) to form complex lists, particularly in legal contexts.conj

Cách dùng

"Và, cùng với": liên từ văn viết rất trang trọng (văn bản, phát biểu lễ nghi). 「AならびにB」. Hội thoại dùng と・および.

Ví dụ

  1. 氏名並びに住所を記入してください。

    Hãy điền họ tên và địa chỉ.

  2. ご来賓の皆様並びに保護者の皆様。

    Kính thưa quý vị khách mời cùng quý phụ huynh.

  3. 國務大臣及び法律の定めるその他の官吏の任免竝びに全權委任狀及び大使及び公使の信任狀を認證すること。

    Attestation of the appointment and dismissal of Ministers of State and other officials as provided for by law, and of full powers and credentials of Ambassadors and Ministers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép