並
Chữ Hán 並 TỊNH
- Âm On
- ヘイ、ホウ
- Âm Kun
- な.み、なみ、なら.べる、なら.ぶ、なら.びに
- Nghĩa (Anh)
- row; and; besides; as well as; line up; rank with; rival; equal
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 並 29 từ
- 並なみtrung bình, thường, phổ thông
- 並びならびhàng, dãy, dãy xếp
- 並ぶならぶxếp hàng
- 並列へいれつsự xếp hàng, đứng thành hàng
- 並木なみきhàng cây ven đường
- 並行へいこうđi song song, đi cạnh nhau
- 並びにならびにvà, cùng với, cũng như
- 並べるならべるxếp hàng, bày ra
- 人並みひとなみbình thường, như mọi người
- 月並みつきなみhằng tháng
- 町並みまちなみcảnh phố phường, dãy nhà phố
- 軒並みのきなみdãy nhà
- 並立へいりつsự đứng song song, cùng tồn tại
- 足並みあしなみnhịp bước, sự đồng bộ
- 平年並みへいねんなみnhư năm bình thường, bình thường
- 並び替えるならびかえるsắp xếp lại
- 並々なみなみbình thường, tầm thường
- 並大抵なみたいていbình thường, tầm thường
- 並木道なみきみちđại lộ, con đường rợp hàng cây
- 家並みいえなみdãy nhà
- 居並ぶいならぶngồi thành hàng
- 山並みやまなみdãy núi
- 歯並びはならびhàm răng, hàng răng
- 毛並みけなみbộ lông
- 世間並みせけんなみbình thường, như thiên hạ
- 並み外れなみはずれkhác thường, phi thường, vượt trội
- 並み居るなみいるngồi thành hàng, có mặt đông đủ
- 並外れるなみはずれるkhác thường
- 立ち並ぶたちならぶđứng thành hàng, san sát