TanroDictionary Sổ từ

中座 ちゅうざ

TRUNG TỌA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. rời chỗ giữa chừng, xin phép ra vềdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. leaving one's seat (before an event is over); excusing oneself (from a meeting, conversation, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. rising from one's seat during somethingdanh từ

Cách dùng

"Rời chỗ giữa chừng" (họp, tiệc): 「会議を中座する」; 「中座して失礼します」.

Ví dụ

  1. 急用で会議を中座した。

    Có việc gấp nên tôi rời cuộc họp giữa chừng.

  2. 途中で中座して申し訳ありません。

    Xin lỗi vì đã rời đi giữa chừng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「中座」

中座

ちゅうざする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to rise from one's seat during something

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
座
TỌA On: ザ Kun: すわ.る squat; seat; cushion; gathering; sit 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗