座
Chữ Hán 座 TỌA
- Âm On
- ザ
- Âm Kun
- すわ.る
- Nghĩa (Anh)
- squat; seat; cushion; gathering; sit
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 座 40 từ
- 座ざchỗ ngồi, ghế
- 即座そくざngay lập tức, tại chỗ
- 座るすわるngồi, ngồi xuống
- 座席ざせきchỗ ngồi, ghế ngồi
- 座敷ざしきphòng trải chiếu tatami, phòng khách kiểu Nhật
- 座禅ざぜんtoạ thiền
- 星座せいざchòm sao
- 正座せいざngồi seiza, ngồi quỳ gối
- 座布団ざぶとんđệm ngồi zabuton
- 座談会ざだんかいbuổi tọa đàm
- 一座いちざtất cả mọi người có mặt, cả đoàn
- 口座こうざtài khoản
- 座りすわりsự ngồi
- 座長ざちょうchủ toạ
- 王座おうざngai vàng
- 講座こうざkhoá học, chuỗi bài giảng
- 連座れんざsự liên đới, dính líu
- 銀座ぎんざGinza
- 即座にそくざにngay lập tức, tại chỗ
- 口座番号こうざばんごうsố tài khoản
- 座り込みすわりこみbiểu tình ngồi, đình công ngồi
- 御座いますございますlà, có
- で御座いますでございますlà
- おめでとう御座いますおめでとうございますxin chúc mừng
- 上座かみざghế trên, chỗ ngồi danh dự
- 下座げざxuống chỗ phủ phục bái lạy
- 中座ちゅうざrời chỗ giữa chừng, xin phép ra về
- 前座ぜんざtiết mục mở màn
- 台座だいざbệ, đế
- 同座どうざngồi cùng
- 座右ざゆうbên cạnh, trong tầm tay
- 座員ざいんthành viên đoàn kịch
- 座標ざひょうtọa độ
- 座礁ざしょうsự mắc cạn
- 座視ざしsự ngồi nhìn, khoanh tay đứng nhìn
- 座頭ざがしらtrưởng đoàn hát
- 当座とうざtạm thời, trước mắt
- 着座ちゃくざsự ngồi vào chỗ
- 車座くるまざngồi thành vòng tròn
- 鎮座ちんざsự an vị