中
Chữ Hán 中 TRUNG, TRÚNG
- Âm On
- チュウ
- Âm Kun
- なか、うち、あた.る
- Nghĩa (Anh)
- in; inside; middle; mean; center
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 中 40 từ
- 中なかbên trong, trong
- 中々なかなかkhá, rất, mãi
- 中世ちゅうせいthời Trung cổ
- 中傷ちゅうしょうsự vu khống, phỉ báng, bôi nhọ
- 中古ちゅうこđồ cũ, đã qua sử dụng
- 中和ちゅうわsự trung hòa
- 中堅ちゅうけんnòng cốt, trụ cột
- 中央ちゅうおうtrung tâm, chính giữa
- 中学ちゅうがくtrường trung học cơ sở
- 中年ちゅうねんtuổi trung niên
- 中庭なかにわsân trong
- 中心ちゅうしんtrung tâm, giữa, trọng tâm
- 中性ちゅうせいtrung tính
- 中指なかゆびngón giữa
- 中断ちゅうだんsự gián đoạn, tạm ngừng
- 中旬ちゅうじゅんtrung tuần
- 中核ちゅうかくhạt nhân, cốt lõi, trung tâm
- 中止ちゅうしsự gián đoạn, tạm ngừng
- 中毒ちゅうどくsự ngộ độc
- 中流ちゅうりゅうgiữa dòng, trung lưu
- 中立ちゅうりつtrung lập
- 中級ちゅうきゅうtrình độ trung cấp
- 中絶ちゅうぜつsự phá thai
- 中継ちゅうけいsự chuyển tiếp
- 中華ちゅうかTrung Hoa
- 中身なかみđồ bên trong, ruột, nhân
- 中退ちゅうたいbỏ học giữa chừng
- 中途ちゅうとnửa chừng, giữa chừng, nửa đường
- 中道ちゅうどうtrung dung, ôn hoà, trung tả/trung hữu
- 中間ちゅうかんkhoảng giữa, nửa chừng
- 命中めいちゅうtrúng đích
- 夜中よなかnửa đêm
- 夢中むちゅうsay mê, mải mê, cuồng nhiệt
- 年中ねんじゅうcả năm, quanh năm
- 御中おんちゅうKính gửi
- 心中しんじゅうtự sát đôi, tình nhân cùng tự tử
- 日中にっちゅうban ngày
- 最中さいちゅうgiữa lúc, đang lúc, cao điểm
- 水中すいちゅうdưới nước
- 熱中ねっちゅうsự say mê, mải mê, đắm chìm