TanroDictionary Sổ từ

中庭 なかにわ

TRUNG ĐÌNH

Nhật Thông dụng
0

中庭 (なかにわ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sân trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sân trongdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. courtyard; quadrangle; middle courtdanh từJMdict
  2. courtyard, quadrangle, middle courtdanh từWiktionary

Cách dùng

"Sân trong": 「学校の中庭」; 「中庭のある家」.

Ví dụ

  1. 昼休みに中庭で弁当を食べた。

    Giờ nghỉ trưa tôi ăn cơm hộp ở sân trong.

  2. 中庭に大きな木がある。

    Ở sân trong có một cái cây lớn.

Cách đọc khác của 「中庭」

中庭

ちゅうてい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 中庭 (nakaniwa, “courtyard”) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
庭
ĐÌNH, THÍNH On: テイ Kun: にわ courtyard; garden; yard 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗