庭
Chữ Hán 庭 ĐÌNH, THÍNH
- Âm On
- テイ
- Âm Kun
- にわ
- Nghĩa (Anh)
- courtyard; garden; yard
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 庭 17 từ
- 庭にわvườn, sân, sân trong
- 中庭なかにわsân trong
- 家庭かていgia đình, tổ ấm, hộ gia đình
- 庭園ていえんvườn, công viên
- 校庭こうていsân trường
- 庭木にわきcây trồng trong vườn
- 家庭内かていないtrong gia đình, trong nhà
- 家庭科かていかmôn kinh tế gia đình
- 家庭教師かていきょうしgia sư
- 前庭ぜんていsân trước, vườn trước
- 庭先にわさきkhoảng vườn sát nhà, trước sân
- 庭師にわしthợ làm vườn
庭球ていきゅうquần vợt
- 裏庭うらにわvườn sau
- 家庭医かていいbác sĩ gia đình, bác sĩ đa khoa
- 家庭内暴力かていないぼうりょくbạo lực gia đình
- 家庭裁判所かていさいばんしょtòa án gia đình