TanroDictionary Sổ từ

中旬 ちゅうじゅん

TRUNG TUẦN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trung tuần (ngày 11–20)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. middle ten days of a month; 11th to 20th day of a monthdanh từ
  2. the middle 10 days of the monthdanh từ

Cách dùng

"Trung tuần" (ngày 11–20): 「五月中旬」 — giữa tháng Năm. Cùng bộ 上旬 (đầu tháng), 下旬 (cuối tháng).

Ví dụ

  1. 来月中旬に引っ越す予定です。

    Tôi dự định chuyển nhà vào giữa tháng sau.

  2. 桜は四月中旬に見頃を迎える。

    Hoa anh đào đẹp nhất vào giữa tháng Tư.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép