TanroDictionary Sổ từ

中期 ちゅうき

TRUNG KÌ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giai đoạn giữadanh từ · trợ từ
  2. trung hạndanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. middle perioddanh từ · trợ từ
  2. medium-termdanh từ · trợ từ
  3. metaphasedanh từ

Cách dùng

"Giai đoạn giữa; trung hạn": 「中期計画」 — kế hoạch trung hạn; 「江戸中期」 — giữa thời Edo. Cùng dãy 短期・中期・長期; 初期・中期・末期.

Ví dụ

  1. 会社は中期経営計画を発表した。

    Công ty đã công bố kế hoạch kinh doanh trung hạn.

  2. この寺は平安中期に建てられた。

    Ngôi chùa này được xây vào giữa thời Heian.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép