Nghĩa tiếng Việt
- giai đoạn giữadanh từ · trợ từ
- trung hạndanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- middle perioddanh từ · trợ từ
- medium-termdanh từ · trợ từ
- metaphasedanh từ
Cách dùng
"Giai đoạn giữa; trung hạn": 「中期計画」 — kế hoạch trung hạn; 「江戸中期」 — giữa thời Edo. Cùng dãy 短期・中期・長期; 初期・中期・末期.
Ví dụ
-
会社は中期経営計画を発表した。
Công ty đã công bố kế hoạch kinh doanh trung hạn.
-
この寺は平安中期に建てられた。
Ngôi chùa này được xây vào giữa thời Heian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép