期
Chữ Hán 期 KỲ, KY
- Âm On
- キ、ゴ
- Nghĩa (Anh)
- period; time; date; term
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 期 40 từ
- 期きthời kỳ, giai đoạn
- 予期よきsự dự đoán, mong đợi, lường trước
- 任期にんきnhiệm kỳ
- 冬期とうきmùa đông, học kỳ đông
- 初期しょきthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
- 前期ぜんきkỳ đầu, học kỳ một, giai đoạn trước
- 同期どうきcùng kỳ
- 周期しゅうきchu kì
- 夏期かきhọc kỳ hè, mùa hè
- 学期がっきhọc kỳ
- 定期ていきkỳ hạn cố định
- 延期えんきsự hoãn lại, dời lại
- 後期こうきgiai đoạn sau, nửa sau, học kỳ hai
- 早期そうきgiai đoạn đầu, sớm
- 時期じきthời kỳ; giai đoạn; mùa
- 最期さいごgiây phút cuối đời; lúc lâm chung
- 期待きたいsự kỳ vọng, mong đợi, hy vọng
- 期日きじつngày ấn định, ngày hẹn
- 期末きまつcuối kỳ
- 期間きかんthời gian, thời hạn, khoảng thời gian
- 期限きげんkỳ hạn, thời hạn
- 末期まっきgiai đoạn cuối, những năm cuối; giai đoạn cuối
- 短期たんきngắn hạn
- 長期ちょうきdài hạn
- 定期券ていきけんvé tháng, vé định kỳ
- 新学期しんがっきhọc kì mới
- 末期的まっきてきgiai đoạn cuối
- 無期限むきげんvô thời hạn
- 画期的かっきてきmang tính đột phá, chưa từng có
- 過渡期かときthời kì quá độ
- 適齢期てきれいきđộ tuổi thích hợp
- 短期大学たんきだいがくtrường cao đẳng
- 一期いちごtrọn đời, cả cuộc đời
- 上期かみきnửa đầu năm
- 下期しもきnửa cuối năm tài chính
- 中期ちゅうきgiai đoạn giữa
- 二期にきhai kỳ, hai nhiệm kỳ
- 今期こんきkỳ này, nhiệm kỳ này
- 会期かいきkỳ họp, thời gian diễn ra hội nghị
- 半期はんきnửa kỳ, nửa năm