Nghĩa tiếng Việt
- hai ba, vàidanh từ · trạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- two or threedanh từ · trạng từ
- two or three, a fewdanh từ
Ví dụ
-
二三枚の葉が枯菊の茂みに落ちた
a few leaves fell onto the thicket of withered chrysanthemum
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép