二
Chữ Hán 二 NHỊ
- Âm On
- ニ、ジ
- Âm Kun
- ふた、ふた.つ、ふたたび
- Nghĩa (Anh)
- two; two radical (no. 7)
- Số nét
- 2
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 二 40 từ
- 二にhai, số 2
- 二つふたつhai, hai cái
- 二人ふたりhai người; cặp, đôi
- 二流にりゅうhạng hai, kém
- 二重にじゅうgấp đôi, hai lớp, kép
- 二階にかいtầng hai, trên lầu
- 二人前ににんまえphần cho hai người
- 一二いちにmột hai, vài
- 二世にせいthế hệ thứ hai
- 二分にぶんchia đôi
- 二割にわり20 phần trăm
- 二号にごうsố hai
- 二回にかいhai lần
- 二塁にるいchốt hai
- 二宮にぐうhai đền Ise
- 二度にどhai lần
- 二期にきhai kỳ, hai nhiệm kỳ
- 二枚にまいhai tờ, hai tấm
- 二次にじthứ hai
- 二死にしhai out
- 二番にばんthứ hai, số hai, á quân
- 二軍にぐんđội hai, đội dự bị
- 二部にぶhai phần, hai bản; phần thứ hai
- 二院にいんhai viện
- 十二じゅうにmười hai
- 第二だいにthứ hai
- 二つ目ふたつめthứ hai
- 二の次にのつぎthứ yếu, xếp sau
- 二七日ふたなぬかlễ cúng tuần thứ hai
- 二塁手にるいしゅcầu thủ chốt hai
- 二塁打にるいだcú đánh lên chốt hai
- 二度とにどとkhông bao giờ nữa
- 二度寝にどねngủ nướng, ngủ lại
- 二枚目にまいめchàng trai đẹp trai
- 二輪車にりんしゃxe hai bánh
- 十二分じゅうにぶんquá đủ, dư dả, đầy đủ
- 一石二鳥いっせきにちょうmột mũi tên trúng hai đích
- 二人ともふたりともcả hai người
- 二人三脚ににんさんきゃくchạy ba chân
- 二十世紀にじっせいきthế kỷ XX