TanroDictionary Sổ từ

五輪 ごりん

NGŨ LUÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế vận hội Olympicdanh từ
  2. vòng tròn Olympicdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Olympic Games; Olympicsdanh từ
  2. Olympic ringsdanh từ
  3. concept based on the philosophy of 五大 (godai, “five elements”):; the five elements as a whole: 地輪 (jirin), 水輪 (suirin), 火輪 (karin), 風輪 (fūrin), and 空輪 (kūrin)danh từ
  4. concept based on the philosophy of 五大 (godai, “five elements”):; short for 五輪成身 (gorin jōshin): the placement of the five elements to certain parts of the body, resulting in attaining 仏身 (busshin, “buddha body”)danh từ
  5. concept based on the philosophy of 五大 (godai, “five elements”):; synonym of 五体 (gotai): the head, both arms and both knees of the human bodydanh từ
  6. concept based on the philosophy of 五大 (godai, “five elements”):; short for 五輪塔 (gorintō) or 五輪卒塔婆 (gorin sotoba, “a five-ringed pagoda”)danh từ
  7. the Olympic Ringstên riêng
  8. the Olympic Gamestên riêng

Cách dùng

"Thế vận hội" (báo chí, ngắn gọn cho オリンピック): 「東京五輪」 — Olympic Tokyo; 「五輪代表」 — đội tuyển Olympic; 「冬季五輪」 — Olympic mùa đông.

Ví dụ

  1. 彼女は五輪で金メダルを取った。

    Cô ấy giành huy chương vàng ở Olympic.

  2. 次の五輪はどこで開かれますか。

    Olympic kế tiếp tổ chức ở đâu?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「五輪」

五輪

いつわ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

五
NGŨ On: ゴ Kun: いつ、いつ.つ five 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
輪
LUÂN On: リン Kun: わ wheel; ring; circle; link; loop; counter for wheels and flowers 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗