輪
Chữ Hán 輪 LUÂN
- Âm On
- リン
- Âm Kun
- わ
- Nghĩa (Anh)
- wheel; ring; circle; link; loop; counter for wheels and flowers
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 輪 26 từ
- 輪わvòng, vòng tròn
- 年輪ねんりんvòng tuổi cây
- 指輪ゆびわnhẫn
車輪しゃりんbánh xe
- 輪郭りんかくđường viền, đường nét, hình bóng
- 輪ゴムわゴムdây thun
- 三輪さんりんba bánh
- 両輪りょうりんhai bánh xe
- 五輪ごりんThế vận hội Olympic
- 内輪うちわnội bộ, người trong nhà, nhóm thân
- 競輪けいりんđua xe đạp keirin
- 花輪はなわvòng hoa
- 二輪車にりんしゃxe hai bánh
- 四輪車よんりんしゃxe bốn bánh, ô tô
- 輪切りわぎりcắt lát tròn, lát tròn
- 一輪いちりんmột bông hoa
- 前輪ぜんりんbánh trước
- 埴輪はにわhaniwa, tượng đất nung thời Kofun
- 大輪たいりんhoa to
- 後輪こうりんbánh sau
- 輪廻りんねluân hồi
- 輪番りんばんsự luân phiên, thay phiên
- 首輪くびわvòng cổ
- 三輪車さんりんしゃxe ba bánh
- 大車輪だいしゃりんvòng quay lớn trên xà; sự dốc toàn lực
- 輪転機りんてんきmáy in quay