五
Chữ Hán 五 NGŨ
- Âm On
- ゴ
- Âm Kun
- いつ、いつ.つ
- Nghĩa (Anh)
- five
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 五 23 từ
- 五ごnăm, số 5
- 五ついつつnăm, năm cái
- 五分ごぶmột nửa, 50%
- 五十音ごじゅうおんbảng âm tiết tiếng Nhật
- 四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
- 五輪ごりんThế vận hội Olympic
- 十五じゅうごmười lăm
- 五十三次ごじゅうさんつぎ53 trạm dừng trên đường Tōkaidō
- 五体ごたいtoàn thân
- 五感ごかんnăm giác quan
- 五目ごもくhỗn hợp nhiều nguyên liệu
- 五線ごせんkhuông nhạc
- 五色ごしきnăm màu
- 五重いつえnăm tầng, gấp năm
- 七五三しちごさんlễ Shichi-go-san
- 五人組ごにんぐみnhóm năm người, bộ năm
- 五月雨さみだれmưa đầu hè
- 五線譜ごせんふkhuông nhạc năm dòng
- 五重奏ごじゅうそうngũ tấu
- 三三五五さんさんごごtốp năm tốp ba, từng nhóm nhỏ
- 五分五分ごぶごぶnăm ăn năm thua, ngang ngửa, hòa
- 五月晴れさつきばれngày nắng đẹp giữa mùa mưa
- 四分五裂しぶんごれつchia năm xẻ bảy