Nghĩa tiếng Việt
- giếng nướcdanh từ
- nước giếngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (water) welldanh từ
- well waterdanh từ
- a water welldanh từ
Cách dùng
"Giếng và suối, nước giếng" — văn viết, hiếm: 「井泉の水」 — nước giếng. Đời thường dùng 井戸.
Ví dụ
-
村人は井泉の水で暮らしていた。
Dân làng sống nhờ nước giếng.
-
寺の境内に古い井泉が残っている。
Trong khuôn viên chùa còn một giếng nước cổ.
-
右の三つの井泉は、同一系統のもので、古代耕地の無かった時には、一つの井泉であったやうにも思ひ […]
The three wells on the right are all of the same origin, and it is thought that long ago before the land was cultivated they were as one well
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép