換
Chữ Hán 換 HOÁN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- か.える、-か.える、か.わる
- Nghĩa (Anh)
- interchange; period; change; convert; replace; renew
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 換 21 từ
- 交換こうかんsự trao đổi, đổi, thay thế
- 変換へんかんsự chuyển đổi, biến đổi
- 換気かんきsự thông gió, thay đổi không khí
- 換算かんさんsự quy đổi, chuyển đổi đơn vị
- 換気扇かんきせんquạt thông gió
- 乗り換えのりかえsự chuyển tàu, đổi xe
- 引き換えひきかえsự đổi lấy, trao đổi
- 乗り換えるのりかえるchuyển tàu, đổi xe
- 言い換えるいいかえるnói cách khác, diễn đạt lại
- 互換ごかんsự trao đổi qua lại
- 換金かんきんsự quy đổi thành tiền, bán lấy tiền
- 転換てんかんsự chuyển đổi, chuyển hướng
- 気分転換きぶんてんかんsự thay đổi không khí, giải khuây
- 書き換えるかきかえるviết lại, ghi đè, gia hạn, sang tên
- 置き換えるおきかえるdi chuyển, đổi chỗ, sắp xếp lại
- 交換手こうかんしゅnhân viên tổng đài
- 引換券ひきかえけんphiếu đổi hàng, phiếu nhận, voucher
- 交換条件こうかんじょうけんđiều kiện trao đổi, điều kiện mặc cả
- 借り換えかりかえsự đảo nợ, gia hạn khoản vay
- 言い換えいいかえsự nói cách khác, diễn đạt lại
- 引き換えるひきかえるđổi, quy đổi