交
Chữ Hán 交 GIAO
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- まじ.わる、まじ.える、ま.じる、まじ.る、ま.ざる、ま.ぜる、-か.う、か.わす、かわ.す、こもごも
- Nghĩa (Anh)
- mingle; mixing; association; coming & going
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 交 40 từ
- 交互こうごxen kẽ, luân phiên
- 交付こうふsự cấp, phát, giao
- 交代こうたいsự thay thế, luân phiên, đổi ca
- 交差こうさsự giao nhau, cắt nhau
- 交換こうかんsự trao đổi, đổi, thay thế
- 交流こうりゅうsự giao lưu, trao đổi
- 交渉こうしょうsự đàm phán, thương lượng
- 交番こうばんđồn cảnh sát khu vực
- 交通こうつうgiao thông, đi lại
- 交際こうさいsự giao thiệp, giao du
- 国交こっこうquan hệ ngoại giao
- 外交がいこうngoại giao
- 社交しゃこうgiao tế xã hội, xã giao
- 絶交ぜっこうsự tuyệt giao, cắt đứt quan hệ
- 交わすかわすtrao đổi
- 交わるまじわるgiao nhau, cắt nhau
- 交差点こうさてんngã tư, giao lộ
- 交通費こうつうひchi phí đi lại
- 交響曲こうきょうきょくbản giao hưởng
- 社交的しゃこうてきhòa đồng, giỏi giao tiếp
- 交通事故こうつうじこtai nạn giao thông
- 交信こうしんsự liên lạc, thông tin liên lạc
- 交友こうゆうbạn bè, bạn bè giao du
- 交戦こうせんsự giao chiến, chiến sự
- 交易こうえきsự buôn bán, mậu dịch, giao thương
- 親交しんこうtình thân, tình bạn, quan hệ thân thiết
- 交えるまじえるtrộn lẫn, kết hợp, bao gồm
- 交じりまじりlẫn với, xen lẫn
- 交通網こうつうもうmạng lưới giao thông
- 交際費こうさいひchi phí tiếp khách
- 外交官がいこうかんnhà ngoại giao
- 交通機関こうつうきかんphương tiện giao thông, hệ thống giao thông
- 交響楽団こうきょうがくだんdàn nhạc giao hưởng
- 援助交際えんじょこうさいhẹn hò có trả tiền
- 相互交流そうごこうりゅうgiao lưu qua lại
- 飛び交うとびかうbay qua bay lại, bay tứ tung
- 交尾こうびsự giao phối
- 交歓こうかんsự giao lưu thân mật
- 交遊こうゆうtình bạn, sự giao du
- 交配こうはいsự giao phối, lai giống