TanroDictionary Sổ từ

享受 きょうじゅ

HƯỞNG THỤ

Nhật Thông dụng
0

享受 (きょうじゅ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự hưởng thụ, hưởng (quyền lợi, tự do).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự hưởng thụ, hưởng (quyền lợi, tự do)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. enjoyment (of freedom, beauty, etc.); reception (of a right, privilege, rank, etc.); havingdanh từ · động từ する · ngoại động từJMdict
  2. reception, being givendanh từWiktionary

Cách dùng

"Hưởng thụ, hưởng" (quyền lợi, lợi ích, văn hóa): 「自由を享受する」 — hưởng tự do; 「恩恵を享受する」 — hưởng ân huệ, lợi ích. Văn viết trang trọng.

Ví dụ

  1. 私たちは科学技術の恩恵を享受している。

    Chúng ta đang hưởng lợi ích từ khoa học kỹ thuật.

  2. 国民は平和な生活を享受している。

    Người dân đang tận hưởng cuộc sống hòa bình.

Cách đọc khác của 「享受」

享受

きょうじゅする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to receive, to enjoy, to accept Wiktionary

Ví dụ

  • 今後、ゲノム医療を望む誰もがその利益をひとしく享受できる環境整備は重要です。In the future, it will be important to create an environment in which anyone who wants genomic medicine can equally enjoy its benefits.

Chữ Hán trong từ

享
HƯỞNG On: キョウ、コウ Kun: う.ける enjoy; receive; undergo; answer (phone); take; get; catch 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
受
THỤ On: ジュ Kun: う.ける、-う.け、う.かる accept; undergo; answer (phone); take; get; catch; receive 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗