受
Chữ Hán 受 THỤ
- Âm On
- ジュ
- Âm Kun
- う.ける、-う.け、う.かる
- Nghĩa (Anh)
- accept; undergo; answer (phone); take; get; catch; receive
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 受 40 từ
- 受付うけつけquầy lễ tân, bàn tiếp tân; nhân viên lễ tân
- 受信じゅしんsự nhận, thu sóng
- 受身うけみthế phòng thủ
- 受験じゅけんsự dự thi
- 受かるうかるthi đỗ
- 受けるうけるnhận, được
- 受動的じゅどうてきbị động, thụ động
- 受話器じゅわきống nghe điện thoại
- 感受性かんじゅせいtính nhạy cảm, khả năng cảm thụ
- 受け取りうけとりsự nhận, giấy biên nhận
- 受け取るうけとるnhận, nhận lấy
- 受け持ちうけもちphần phụ trách, nhiệm vụ
- 受け持つうけもつđảm nhiệm, phụ trách
- 受け継ぐうけつぐthừa kế, kế thừa, tiếp quản
- 受け付けるうけつけるtiếp nhận, nhận
- 受け入れるうけいれるchấp nhận, tiếp nhận, đồng ý
- 受け止めるうけとめるđỡ lấy, chặn lại
- 引き受けるひきうけるnhận, đảm nhận, chịu trách nhiệm
- 待ち受けるまちうけるchờ đợi, đón chờ, mong đợi
- 享受きょうじゅsự hưởng thụ, hưởng
- 受けうけsự được yêu thích, đón nhận
- 受像じゅぞうthu hình
- 受刑じゅけいsự chịu hình phạt, thụ án
- 受容じゅようsự tiếp nhận, chấp nhận
- 受注じゅちゅうsự nhận đơn đặt hàng
- 受理じゅりsự thụ lý, tiếp nhận
- 受益じゅえきsự được hưởng lợi
- 受章じゅしょうsự nhận huân chương
- 受精じゅせいsự thụ tinh, thụ phấn
- 受給じゅきゅうsự nhận
- 受託じゅたくsự nhận uỷ thác
- 受診じゅしんđi khám bệnh
- 受諾じゅだくsự chấp nhận
- 受講じゅこうsự tham dự khoá học, nghe giảng
- 受賞じゅしょうsự đoạt giải, nhận giải
- 受難じゅなんsự đau khổ, thử thách, khổ nạn
- 受領じゅりょうsự nhận
- 授受じゅじゅsự trao và nhận, chuyển giao
- 受け皿うけざらđĩa lót chén
- 受付中うけつけちゅうđang nhận