TanroDictionary Sổ từ

人中 ひとなか

NHÂN TRUNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xã hội, chốn đông người, công chúngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. society; company; the public; the worlddanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「人中」

人中

じんちゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ in company; among people
  2. danh từ philtrum

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

人中

にんちゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the human world

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗