TanroDictionary Sổ từ

人力 じんりき

NHÂN LỰC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sức người, nhân lựcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. human power; human strength; human effort; human agencydanh từ
  2. manpower, human powerdanh từ

Cách dùng

"Sức người": 「人力車」 — xe kéo; 「人力で運ぶ」 — vận chuyển bằng sức người. Đọc じんりき; じんりょく nghĩa là năng lực con người.

Ví dụ

  1. 浅草で人力車に乗った。

    Tôi đi xe kéo ở Asakusa.

  2. 昔は人力で田畑を耕した。

    Ngày xưa người ta cày ruộng bằng sức người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép