力
Chữ Hán 力 LỰC
- Âm On
- リョク、リキ、リイ
- Âm Kun
- ちから
- Nghĩa (Anh)
- power; strength; strong; strain; bear up; exert
- Số nét
- 2
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 力 40 từ
- 力ちからsức lực, sức mạnh, năng lượng
- 体力たいりょくthể lực, sức bền
- 入力にゅうりょくsự nhập liệu, đầu vào, gõ phím
- 全力ぜんりょくtoàn lực, hết sức
- 出力しゅつりょくcông suất đầu ra, đầu ra
- 力むりきむgồng sức, ra sức, cố quá
- 努力どりょくsự nỗ lực, cố gắng
- 労力ろうりょくsức lao động, công sức
- 効力こうりょくhiệu lực, tác dụng
- 動力どうりょくđộng lực, năng lượng
- 勢力せいりょくthế lực, sức mạnh, ảnh hưởng
- 協力きょうりょくsự hợp tác, giúp đỡ
- 国力こくりょくsức mạnh quốc gia
- 圧力あつりょくáp suất, áp lực
- 学力がくりょくhọc lực, năng lực học tập
- 実力じつりょくthực lực, năng lực thực sự
- 引力いんりょくlực hút, lực hấp dẫn
- 強力きょうりょくmạnh, mạnh mẽ, hiệu quả cao
- 念力ねんりきý chí, niềm tin
- 握力あくりょくlực nắm tay, lực bóp
- 暴力ぼうりょくbạo lực
- 有力ゆうりょくcó thế lực, có ảnh hưởng
- 権力けんりょくquyền lực
- 武力ぶりょくvũ lực, sức mạnh quân sự
- 気力きりょくý chí, sinh lực, nghị lực
- 水力すいりょくthủy lực, sức nước
- 活力かつりょくsinh lực, sức sống, năng lượng
- 火力かりょくsức nóng, nhiệt lượng; nhiệt điện
- 無力むりょくsự bất lực, kém cỏi, vô hiệu
- 能力のうりょくnăng lực, khả năng
- 腕力わんりょくsức mạnh cơ bắp
- 視力しりょくthị lực
- 迫力はくりょくsức hút, sức mạnh, sự ấn tượng mạnh mẽ
- 重力じゅうりょくtrọng lực
- 電力でんりょくđiện năng, điện lực
- 風力ふうりょくsức gió
- 魅力みりょくsức hấp dẫn, sức quyến rũ
- 全速力ぜんそくりょくhết tốc lực
- 力強いちからづよいmạnh mẽ, khỏe khoắn, đầy sức sống
- 力持ちちからもちngười khỏe