人口
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Dạng chữ Hán của nhân khẩu.
NHÂN KHẨU
"Dân số": 「人口が多い」 — đông dân; 「人口が減る」 — dân số giảm; 「人口密度」 — mật độ dân số; 「高齢人口」. Dùng 多い/少ない, không dùng 大きい.
日本の人口は減っている。
Dân số Nhật Bản đang giảm.
ベトナムの人口は約一億人だ。
Dân số Việt Nam khoảng 100 triệu người.
しかし最近の数年間にフランスの農業人口は減りつづけているということだった。
In recent years, however, the population of French farmers has continued to decrease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép