口
Chữ Hán 口 KHẨU
- Âm On
- コウ、ク
- Âm Kun
- くち
- Nghĩa (Anh)
- mouth
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 口 40 từ
口くちmiệng, mồm
- 一口ひとくちmột miếng, một mẩu
- 人口じんこうdân số
- 出口でぐちlối ra
- 利口りこうthông minh, lanh lợi, khôn ngoan
- 口先くちさきlời nói suông, đầu môi chót lưỡi
- 口実こうじつcái cớ, lý do bao biện
- 口数くちかずsố lời nói
- 口癖くちぐせcâu cửa miệng, câu nói quen
- 口笛くちぶえtiếng huýt sáo
口紅くちべにson môi
- 口語こうごkhẩu ngữ, văn nói
- 口論こうろんcãi vã, cãi nhau
- 悪口わるぐちlời chửi bới, nói xấu, gièm pha, vu khống, lăng mạ
- 早口はやくちnói nhanh
- 河口かこうcửa sông
- 無口むくちít nói, trầm lặng
- 窓口まどぐちquầy giao dịch, quầy bán vé
- 蛇口じゃぐちvòi nước
- 裏口うらぐちcửa sau
- 辛口からくちvị khô, ít ngọt
- 閉口へいこうbí, cứng họng, bó tay
- 入り口いりぐちlối vào, cửa vào
- 口々にくちぐちにmỗi người một câu, đồng thanh
- 口出しくちだしsự xen vào, chõ mõm, can thiệp
- 口喧嘩くちげんかcãi nhau
- 口止めくちどめsự bịt miệng, bắt giữ im lặng
- 口答えくちごたえsự cãi lại, nói lại
- 改札口かいさつぐちcửa soát vé
- 非常口ひじょうぐちlối thoát hiểm
- 出入り口でいりぐちcửa ra vào
- 口ごもるくちごもるấp úng, lúng búng
- 傷口きずぐちmiệng vết thương
- 北口きたぐちcửa bắc, lối ra phía bắc
- 南口みなみぐちcửa nam, lối ra phía nam
- 口々くちぐちmỗi người, mọi miệng
- 口上こうじょうlời phát biểu, lời chào trang trọng
- 口座こうざtài khoản
- 口径こうけいđường kính miệng, cỡ nòng, khẩu độ
- 口火くちびngòi nổ, lửa mồi