TanroDictionary Sổ từ

仏 ほとけ

PHẬT

Nhật Thông dụng
0

仏 (ほとけ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Đức Phật, Thích Ca; tượng Phật; người đã khuất, vong linh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đức Phật, Thích Cadanh từ
  2. tượng Phậtdanh từ
  3. người đã khuất, vong linhdanh từ
  4. người từ bidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Buddha; Shakyamunidanh từJMdict
  2. Buddhist image; figure of Buddhadanh từJMdict
  3. the dead; dead person; departed souldanh từJMdict
  4. merciful persondanh từJMdict
  5. a buddha (enlightened or awakened sentient being)danh từWiktionary
  6. a statue or image of any buddhadanh từWiktionary
  7. a departed soul, deceaseddanh từWiktionary
  8. a term that a parent calls a child expressing parental affection, equivalent to “my dear”danh từWiktionary
  9. Buddhismdanh từWiktionary
  10. performing a Buddhist memorial servicedanh từWiktionary
  11. the Sakyamuni Buddha, Nepalese spiritual and philosophical teacher and founder of Buddhism: Siddhartha Gautamatên riêngWiktionary
  12. any of the other buddhas named in Buddhist scripturestên riêngWiktionary

Cách dùng

"Đức Phật" (đọc ほとけ): 「仏を拝む」 — lạy Phật; 「仏様」 — Đức Phật (kính ngữ). Còn chỉ người đã khuất: 「仏になる」 — qua đời. Nghĩa bóng: người hiền từ: 「仏のような人」. Thành ngữ 「仏の顔も三度」 — giận cũng có giới hạn; 「知らぬが仏」 — không biết thì yên lòng.

Ví dụ

  1. 祖母は毎朝仏壇の前で仏様を拝んでいる。

    Bà tôi sáng nào cũng lạy Phật trước bàn thờ.

  2. 知らぬが仏と言うから、彼には黙っておこう。

    Không biết thì yên lòng, nên cứ im lặng với anh ấy thôi.

  3. 我子の佛、變化の人と申しながら、こゝら大さまで養ひ奉る志疎かならず。

    My dear child, when you are talking about someone who is a manifestation [of a supernatural entity], it would not be dumb to try to bring them up in this grand fashion.

  4. あが仏、何事思ひたまふぞ。

    My dear, what on earth are you thinking about?

Cách đọc khác của 「仏」

仏

ふつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nước Pháp (gọi tắt)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ France JMdict
  2. affix short for フランス (Furansu): France Wiktionary

Cách dùng

"Nước Pháp" (đọc ふつ, viết tắt của 仏蘭西): dùng trong tin tức, tiêu đề báo và từ ghép: 「日仏関係」 — quan hệ Nhật–Pháp; 「仏語」 — tiếng Pháp; 「英仏」 — Anh–Pháp. Hội thoại thường dùng フランス.

Từ gần nghĩa: フランス

Ví dụ

  • 日仏首脳会談が東京で開かれた。Hội đàm thượng đỉnh Nhật–Pháp đã diễn ra tại Tokyo.
  • 彼は大学で仏文学を専攻した。Anh ấy chuyên ngành văn học Pháp ở đại học.
  • 札幌日仏協会The Sapporo Japan-France Society

Chữ Hán trong từ

仏
PHẬT On: ブツ、フツ Kun: ほとけ Buddha; the dead; France 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

仏

ぶつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) Phật
  2. danh từ (viết tắt) Phật giáo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Buddha JMdict
  2. danh từ Buddhism JMdict
  3. tên riêng short for 仏陀 (Butsuda, Budda): Buddha Wiktionary
  4. affix short for 仏教 (Bukkyō) Buddhism Wiktionary
  5. affix short for 仏像 (butsuzō) Buddhist image Wiktionary

Cách dùng

"Phật" (ほとけ・ぶつ): 「仏様」 — Đức Phật / người đã mất; 「仏の顔も三度」 — tức nước vỡ bờ; 「知らぬが仏」 — không biết thì yên. Viết tắt (ふつ) Pháp: 「日仏」, 「仏語」.

Từ gần nghĩa: 仏陀釈迦

Từ trái nghĩa: 鬼

Ví dụ

  • 仏の顔も三度までだよ。Phật cũng chỉ nhịn được ba lần thôi đấy.
  • 知らぬが仏とはこのことだ。Đúng là không biết thì chẳng lo.
  • 儒、仏、道Confucianism, Buddhism, Taoism

Chữ Hán trong từ

仏
PHẬT On: ブツ、フツ Kun: ほとけ Buddha; the dead; France 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗