仏
Chữ Hán 仏 PHẬT
- Âm On
- ブツ、フツ
- Âm Kun
- ほとけ
- Nghĩa (Anh)
- Buddha; the dead; France
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 仏 27 từ
- 仏ほとけĐức Phật, Thích Ca
- 仏像ぶつぞうtượng Phật
- 仏教ぶっきょうPhật giáo, đạo Phật
- 大仏だいぶつtượng Đại Phật
- 仏壇ぶつだんbàn thờ Phật
- 仏文ふつぶんtiếng Pháp, văn bản tiếng Pháp, văn học Pháp
- 仏語ふつごtiếng Pháp
- 仏蘭西フランスPháp
- 仏具ぶつぐđồ thờ Phật, pháp khí
- 仏典ぶってんkinh Phật
- 仏前ぶつぜんtrước bàn thờ Phật
- 仏塔ぶっとうbảo tháp, chùa tháp
- 仏学ぶつがくPhật học
- 仏師ぶっしthợ tạc tượng Phật
- 仏殿ぶつでんđiện thờ Phật
- 仏法ぶっぽうPhật pháp, đạo Phật
- 仏画ぶつがtranh Phật
- 仏門ぶつもんgiáo lý nhà Phật, cửa Phật, giới tăng lữ
- 仏間ぶつまphòng thờ Phật
- 仏閣ぶっかくchùa chiền
- 仏領ふつりょうlãnh thổ thuộc Pháp
- 念仏ねんぶつniệm Phật
- 成仏じょうぶつthành Phật, đắc đạo, nhập Niết bàn
- 渡仏とふつsang Pháp
- 石仏せきぶつtượng Phật bằng đá
- 神仏しんぶつthần và Phật
- 仏頂面ぶっちょうづらmặt nhăn nhó, mặt cau có, mặt phụng phịu