TanroDictionary Sổ từ

鬼 おに

QUỶ

Nhật Thông dụng
0

鬼 (おに) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con quỷ, yêu quái (oni); hồn người chết; người tàn nhẫn, khắt khe như quỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con quỷ, yêu quái (oni)danh từ
  2. hồn người chếtdanh từ
  3. người tàn nhẫn, khắt khe như quỷdanh từ
  4. người đi bắt (trong trò đuổi bắt, trốn tìm)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ogre; demon; onidanh từJMdict
  2. spirit of a deceased persondanh từJMdict
  3. ogre-like person (i.e. fierce, relentless, merciless, etc.)danh từJMdict
  4. it (in a game of tag, hide-and-seek, etc.); seeker; chaser; tagger; tiggerdanh từJMdict
  5. Chinese "ghost" constellation (one of the 28 mansions)danh từJMdict
  6. very; extremely; super-tiền tốJMdict
  7. ghostdanh từWiktionary
  8. evil spirit, demon, ogredanh từWiktionary
  9. someone of remarkable or diabolical energy or ability, a demondanh từWiktionary
  10. "it" in a game of tag/hide and seek (鬼(おに)ごっこ (onigokko, “pretend spirits”)danh từWiktionary

Cách dùng

"Con quỷ (oni)": 「鬼退治」 — diệt quỷ; 「鬼は外、福は内」 — câu hô ngày Setsubun. Chỉ người khắt khe: 「鬼コーチ」 — huấn luyện viên khó tính; trong trò chơi là người đi bắt: 「鬼ごっこ」 — trò đuổi bắt. Khẩu ngữ trẻ: 鬼 = cực kỳ (「鬼かわいい」).

Ví dụ

  1. 節分には豆をまいて鬼を追い払う。

    Vào lễ Setsubun người ta rắc đậu để xua đuổi quỷ.

  2. 子どもたちが公園で鬼ごっこをしている。

    Bọn trẻ đang chơi đuổi bắt trong công viên.

  3. 異国の鬼

    a ghost of a foreign country

  4. 人神 周易云、人神曰鬼、居偉反、和名於邇、或説云、於邇者、隠音之訛也、鬼物隠而不欲顯形、故以稱也。

  5. 彼女は仕事の鬼だ。

    She is a demon for work.

Cách đọc khác của 「鬼」

鬼

き

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the Ghost constellation, one of the Twenty-Eight Mansions Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鬼
QUỶ On: キ Kun: おに、おに- ghost; devil 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗