TanroDictionary Sổ từ

休場 きゅうじょう

HƯU TRƯỜNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đóng cửa tạm thời (nhà hát)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. vắng mặt (buổi diễn, trận đấu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. bỏ trận (sumo)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (temporary) closure (of a theater, entertainment venue, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. absence (from a performance, match, etc.); sitting outdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. absence (from a bout or tournament)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. holiday; closure (of a stock exchange)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  5. theater closure, stage absencedanh từ
  6. absence from a tournament, especially of sumodanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「休場」

休場

きゅうじょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ not appear on stage
  2. động từ withdraw from the tournament

Chữ Hán trong từ

休
HƯU On: キュウ Kun: やす.む、やす.まる、やす.める rest; day off; retire; sleep 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
場
TRÀNG, TRƯỜNG On: ジョウ、チョウ Kun: ば location; place 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗