休
Chữ Hán 休 HƯU
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- やす.む、やす.まる、やす.める
- Nghĩa (Anh)
- rest; day off; retire; sleep
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 休 40 từ
- 休みやすみsự nghỉ ngơi, giờ nghỉ
- 休むやすむnghỉ, vắng mặt
- 休学きゅうがくnghỉ học tạm thời, bảo lưu
- 休息きゅうそくsự nghỉ ngơi
- 休憩きゅうけいgiờ nghỉ, giải lao
- 休日きゅうじつngày nghỉ
- 休暇きゅうかkỳ nghỉ, ngày nghỉ phép
- 休校きゅうこうtrường tạm nghỉ, đóng cửa trường
- 休業きゅうぎょうtạm nghỉ kinh doanh, đóng cửa tạm thời
- 休講きゅうこうnghỉ, huỷ buổi học
- 休養きゅうようsự nghỉ ngơi dưỡng sức, tịnh dưỡng
- 無休むきゅうkhông nghỉ, làm liên tục
- 連休れんきゅうkỳ nghỉ liền mấy ngày
- 週休しゅうきゅうngày nghỉ hằng tuần
- 運休うんきゅうsự tạm ngừng chạy, huỷ chuyến
- お休みおやすみngày nghỉ, sự vắng mặt
- 一休みひとやすみnghỉ một lát, nghỉ giải lao
- 休めるやすめるnghỉ ngơi, tạm ngừng
- 冬休みふゆやすみkì nghỉ đông
- 夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè
- 定休日ていきゅうびngày nghỉ định kỳ
- 昼休みひるやすみgiờ nghỉ trưa
- お休みなさいおやすみなさいchúc ngủ ngon
- 休刊きゅうかんtạm ngừng xuất bản
- 休場きゅうじょうđóng cửa tạm thời
- 休戦きゅうせんđình chiến, ngừng bắn
- 休止きゅうしsự tạm dừng, tạm ngưng; dấu lặng
- 休職きゅうしょくtạm nghỉ việc, nghỉ không lương
- 休館きゅうかんsự đóng cửa
- 定休ていきゅうngày nghỉ cố định
- 帰休ききゅうnghỉ phép
- 休するきゅうするkết thúc
- 休まるやすまるđược nghỉ ngơi, thấy thoải mái, nhẹ nhõm
- 休憩所きゅうけいじょtrạm dừng nghỉ
- 春休みはるやすみkỳ nghỉ xuân
- 休憩時間きゅうけいじかんgiờ nghỉ giải lao
- 年中無休ねんじゅうむきゅうmở cửa quanh năm
- 休会きゅうかいsự tạm ngừng họp, giải lao
- 休演きゅうえんsự tạm ngừng biểu diễn
- 休眠きゅうみんsự ngủ đông, trạng thái ngừng hoạt động