場
Chữ Hán 場 TRÀNG, TRƯỜNG
- Âm On
- ジョウ、チョウ
- Âm Kun
- ば
- Nghĩa (Anh)
- location; place
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 場 40 từ
- 場ばnơi, chỗ, không gian
- 会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức
- 入場にゅうじょうsự vào cửa, vào hội trường
- 出場しゅつじょうsự tham gia
- 劇場げきじょうnhà hát, rạp hát
- 場合ばあいtrường hợp, tình huống
- 場所ばしょnơi, chỗ, địa điểm
- 場面ばめんcảnh, tình huống, hoàn cảnh
- 工場こうじょうnhà máy, xưởng
- 市場いちばchợ
- 広場ひろばquảng trường
- 役場やくばủy ban thị trấn, trụ sở hành chính
- 戦場せんじょうchiến trường
- 本場ほんばnơi nổi tiếng nhất, trung tâm
- 満場まんじょうtoàn thể hội trường, toàn thể khán giả
- 牧場ぼくじょうtrang trại chăn nuôi
- 現場げんばhiện trường
- 登場とうじょうsự ra sân khấu, xuất hiện
- 相場そうばgiá thị trường
- 立場たちばvị trí, hoàn cảnh
- 職場しょくばnơi làm việc
- 農場のうじょうnông trại
- 道場どうじょうvõ đường, nơi luyện võ
- 乗り場のりばbến xe, điểm lên xe, sân ga, bến tàu
- 入場券にゅうじょうけんvé vào cửa
- 場違いばちがいlạc lõng, không đúng chỗ
- 売り場うりばquầy bán hàng, khu bán hàng
- 運動場うんどうじょうsân vận động, sân chơi
- 風呂場ふろばphòng tắm
- 飛行場ひこうじょうsân bay, phi trường
- 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
- 上場じょうじょうsự niêm yết
- 休場きゅうじょうđóng cửa tạm thời
- 冬場ふゆばmùa đông
- 場内じょうないtrong hội trường, trong khuôn viên
- 場外じょうがいngoài hội trường, ngoài khuôn viên
- 夏場なつばmùa hè, mùa nóng
- 式場しきじょうhội trường tổ chức nghi lễ
- 斎場さいじょうnhà tang lễ
- 木場きばbãi gỗ