TanroDictionary Sổ từ

伯爵 はくしゃく

BÁ TƯỚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bá tướcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. count; earldanh từ
  2. count (male ruler of a county)danh từ
  3. earl (a British or Irish nobleman)danh từ

Cách dùng

"Bá tước": 「伯爵夫人」 — bá tước phu nhân; 「ドラキュラ伯爵」 — Bá tước Dracula. Một trong năm tước vị (公侯伯子男). Dùng trong lịch sử, truyện.

Ví dụ

  1. 彼の祖先は伯爵だった。

    Tổ tiên của anh ta là bá tước.

  2. 伯爵夫人がパーティーを主催した。

    Bá tước phu nhân chủ trì bữa tiệc.

  3. 君達は……

    You are…

  4. ……アルバート モリアーティ伯爵家長子 アルバート・ジェームズ・モリアーティ そしてその弟 ウィリアム・ジェームズ・モリアーティとルイス・ジェームズ・モリアーティです

    …Albert. Eldest son of the Earl Moriarty, Albert James Moriarty. And these are my brothers, William James Moriarty and Lewis James Moriarty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép