TanroDictionary Sổ từ

伴奏 ばんそう

BẠN TẤU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đệm nhạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. accompanimentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đệm nhạc": 「ピアノの伴奏」 — đệm đàn piano; 「伴奏する」 — đệm nhạc; 「伴奏に合わせて歌う」 — hát theo nhạc đệm. 「無伴奏」 — không có nhạc đệm (a cappella).

Ví dụ

  1. 彼女のピアノ伴奏で合唱した。

    Chúng tôi hợp xướng với tiếng piano đệm của cô ấy.

  2. 伴奏に合わせて歌ってください。

    Hãy hát theo nhạc đệm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「伴奏」

伴奏

ばんそうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to accompany (to perform an accompanying part next to another instrument)

Chữ Hán trong từ

伴
BẠN On: ハン、バン Kun: ともな.う consort; accompany; bring with; companion 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
奏
TẤU On: ソウ Kun: かな.でる play music; speak to a ruler; complete 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗