奏
Chữ Hán 奏 TẤU
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- かな.でる
- Nghĩa (Anh)
- play music; speak to a ruler; complete
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 奏 21 từ
- 演奏えんそうsự biểu diễn âm nhạc, diễn tấu
- 伴奏ばんそうsự đệm nhạc
- 合奏がっそうhoà tấu
- 奏功そうこうthành công, đạt kết quả
- 奏者そうしゃngười chơi nhạc cụ
- 協奏曲きょうそうきょくbản concerto
- 四重奏しじゅうそうtứ tấu
- 演奏会えんそうかいbuổi hòa nhạc, buổi biểu diễn
- 内奏ないそうmật tấu lên Thiên hoàng
- 奏楽そうがくsự biểu diễn âm nhạc
- 奏法そうほうcách chơi nhạc cụ, kỹ thuật biểu diễn
- 独奏どくそうsự độc tấu
- 重奏じゅうそうhòa tấu nhạc cụ
- 三重奏さんじゅうそうtam tấu
- 二重奏にじゅうそうsong tấu
- 五重奏ごじゅうそうngũ tấu
- 前奏曲ぜんそうきょくkhúc dạo đầu
- 吹奏楽すいそうがくnhạc kèn hơi
- 変奏曲へんそうきょくbản biến tấu
- 奏するそうするtâu lên Thiên hoàng
- 奏でるかなでるchơi nhạc cụ