TanroDictionary Sổ từ

何人 なんにん

HÀ NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bao nhiêu người, mấy người; một số ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. how many people; a number of peopledanh từ
  2. many peopleđại từ
  3. several peopleđại từ

Cách dùng

"Mấy người" (なんにん): 「何人家族ですか」 — gia đình có mấy người?; 「何人か」 — vài người; 「何人も」 — nhiều người. Đọc なにじん: người nước nào.

Ví dụ

  1. クラスに学生は何人いますか。

    Lớp có bao nhiêu học sinh?

  2. 何人かの友達がパーティーに来た。

    Vài người bạn đã đến bữa tiệc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「何人」

何人

なにびと

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ bất kỳ ai, bất cứ người nào

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ anyone; any person; whoever
  2. đại từ what kind of person
  3. đại từ anyone, anybody, whoever

Cách dùng

Đọc なんにん: "bao nhiêu người" — 「何人いますか」; đọc なんぴと (văn viết): "bất kỳ ai" — 「何人も〜してはならない」 (không ai được...). Nghĩa "bất kỳ ai" trang trọng, dùng trong luật, biển cấm.

Từ gần nghĩa: 誰誰でも

Ví dụ

  • 何人たりともこの部屋に入ってはならない。Bất kỳ ai cũng không được vào phòng này.
  • クラスに学生が何人いますか。Trong lớp có bao nhiêu sinh viên?

Chữ Hán trong từ

何
HÀ On: カ Kun: なに、なん、なに-、なん- what 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

何人

なんぴと

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ anybody

Ví dụ

  • 何人も、裁判所において裁判を受ける権利を奪われない。No person shall be denied the right of access to the courts.

Chữ Hán trong từ

何
HÀ On: カ Kun: なに、なん、なに-、なん- what 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

何人

なにじん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ what nationality
  2. đại từ which nationality

Chữ Hán trong từ

何
HÀ On: カ Kun: なに、なん、なに-、なん- what 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

何人

なんびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ anyone, anybody, whoever

Chữ Hán trong từ

何
HÀ On: カ Kun: なに、なん、なに-、なん- what 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗