TanroDictionary Sổ từ

余り あまり

DƯ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phần dư, phần còn lại, đồ thừadanh từ · trợ từ
  2. (không) lắm, (không) mấytrạng từ
  3. quá, quá mứctrạng từ
  4. cực độ, ghê gớmtính từ な · trợ từ
  5. (thông tục) không tốt lắm, tàm tạmtính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. remainder; remnant; rest; balance; surplus; remains (of a meal); leftoversdanh từ · trợ từ
  2. (not) very; (not) muchtrạng từ
  3. too much; excessively; overlytrạng từ
  4. extreme; great; severe; tremendous; terribletính từ な · trợ từ
  5. not very good; so-so; mediocretính từ な
  6. more than; overhậu tố
  7. excessive, extremetính từ い
  8. terrible, awfultính từ い

Cách dùng

Danh từ "phần dư, đồ thừa": 「余りの料理」 — đồ ăn thừa; 「10割る3は3余り1」 — 10 chia 3 được 3 dư 1. Phó từ あまり + phủ định = "không lắm": 「あまり好きじゃない」. 「余りの〜に」 — vì quá ~: 「余りの暑さに」. Sau số: 「千人余り」 — hơn một nghìn người. Phó từ thường viết kana.

Ví dụ

  1. 昨日の余りでお弁当を作った。

    Tôi làm cơm hộp bằng đồ ăn thừa hôm qua.

  2. 余りの暑さに、みんな倒れそうだった。

    Vì trời quá nóng, ai cũng như sắp ngã quỵ.

  3. 高額療養費の上限引上げは、がんや心臓病など深刻な病に苦しむ人々への余りに冷たい仕打ちです。

    Raising the cap on high-cost medical expenses is awfully cruel treatment of people suffering from serious illnesses such as cancer and heart disease.

  4. 嬉しさの余りに泣いてしまう

    to cry from an excess of happiness

  5. 好きすぎるあまり

    liking [something] so, so much

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép