余
Chữ Hán 余 DƯ
- Âm On
- ヨ
- Âm Kun
- あま.る、あま.り、あま.す、あんま.り
- Nghĩa (Anh)
- too much; myself; surplus; other; remainder
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 余 38 từ
- 余すあますđể lại, chừa ra
- 余りあまりphần dư, phần còn lại, đồ thừa
- 余るあまるthừa, còn dư, quá nhiều
- 余分よぶんthừa, dư, phần dư
- 余地よちkhoảng trống, đất trống
- 余所よそnơi khác, chỗ lạ
- 余暇よかthời gian rảnh rỗi
- 余程よほどrất, khá, đáng kể
- 余裕よゆうsự dư dả, khoảng trống, thời gian rảnh
- 余計よけいthừa, quá nhiều
- 余談よだんchuyện ngoài lề
- 余人よじんngười khác
- 余剰よじょうthặng dư, phần dư
- 余力よりょくsức lực còn lại, sức dự trữ
- 余命よめいquãng đời còn lại
- 余念よねんý nghĩ khác, tạp niệm
- 余波よはsóng còn lại sau khi gió lặng
- 余震よしんdư chấn
- 余韻よいんdư âm, âm vang
- 余っ程よっぽどrất, khá, đáng kể
- 余りにあまりにquá, quá mức
- 余儀ないよぎないkhông tránh được, bất đắc dĩ
- 余儀なくよぎなくbuộc phải, không còn cách nào khác
- 余儀なくされるよぎなくされるbuộc phải, bất đắc dĩ phải
- 余勢よせいđà, quán tính, khí thế còn dư
- 余技よぎsở thích, nghề tay trái
- 余熱よねつnhiệt dư, hơi nóng còn lại
- 余生よせいquãng đời còn lại
- 余白よはくkhoảng trống, lề giấy
- 余罪よざいcác tội khác
- 余興よきょうtiết mục góp vui, văn nghệ
- 余録よろくghi chép ngoài lề, chuyện đồn
- 年余ねんよhơn một năm
- 残余ざんよphần còn lại, dư
- 窮余きゅうよbước đường cùng, tuyệt vọng
- 剰余金じょうよきんtiền thặng dư, số dư
- 思い余るおもいあまるkhông biết làm thế nào, bối rối
- 持て余すもてあますquá sức, không xoay xở được, không biết làm gì với