TanroDictionary Sổ từ

余人 よじん

DƯ NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người khácdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. others; other peopledanh từ

Cách dùng

"Người khác": thường trong 「余人をもって代えがたい」 — không ai thay thế được. Văn viết, trang trọng.

Ví dụ

  1. 彼は余人をもって代えがたい存在だ。

    Anh ấy là người không ai có thể thay thế.

  2. この仕事は余人には任せられない。

    Việc này không thể giao cho người khác.

  3. 特にフロマン代表は、余人を交えず交渉することが彼の交渉のスタイルでございました。

    In particular, Ambassador Froman's negotiation style was to negotiate without involving other people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép