TanroDictionary Sổ từ

係 かかり

HỆ

Nhật Thông dụng
0

係 (かかり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: phụ trách, nhiệm vụ, người phụ trách, nhân viên; sự liên kết, quan hệ (ngữ pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. phụ trách, nhiệm vụ, người phụ trách, nhân viêndanh từ
  2. sự liên kết, quan hệ (ngữ pháp)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. charge; duty; person in charge; official; clerkdanh từJMdict
  2. connection; linkingdanh từJMdict
  3. person in charge, person responsibledanh từWiktionary

Cách dùng

"Người/phần phụ trách" (かかり): 「係の人」 — người phụ trách; 「受付係」 — nhân viên lễ tân; 「掃除係」 — tổ trực nhật. Ghép thường đọc がかり. Dùng nhiều ở trường học, sự kiện.

Ví dụ

  1. 詳しくは係の者にお尋ねください。

    Chi tiết xin hỏi người phụ trách.

  2. 私はクラスの図書係です。

    Tôi phụ trách thư viện của lớp.

Cách đọc khác của 「係」

係

がかり

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố phụ trách, nhiệm vụ, người phụ trách, nhân viên

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố charge; duty; person in charge; official; clerk JMdict
  2. hậu tố person in charge, person responsible Wiktionary

Cách dùng

"Người/bộ phận phụ trách" (かかり): 「係の者」 — người phụ trách; 「受付係」 — nhân viên lễ tân; 「掃除係」 — nhiệm vụ trực nhật dọn dẹp; 「係員」 — nhân viên. Khi làm hậu tố đọc がかり. Đơn vị nhỏ hơn 課 trong tổ chức.

Từ gần nghĩa: 担当係員

Ví dụ

  • 詳しいことは係の者にお尋ねください。Chi tiết xin hỏi người phụ trách.
  • 私はクラスで生き物係をしている。Ở lớp tôi phụ trách chăm sóc sinh vật.
  • カメラ係cameraman
  • 撮影係photographer

Chữ Hán trong từ

係
HỆ On: ケイ Kun: かか.る、かかり、-がかり、かか.わる person in charge; connection; duty; concern oneself 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗