係
Chữ Hán 係 HỆ
- Âm On
- ケイ
- Âm Kun
- かか.る、かかり、-がかり、かか.わる
- Nghĩa (Anh)
- person in charge; connection; duty; concern oneself
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 係 16 từ
- 係かかりphụ trách, nhiệm vụ, người phụ trách, nhân viên
- 関係かんけいquan hệ, mối liên hệ
- 無関係むかんけいkhông liên quan
- 係争けいそうsự tranh chấp, tranh tụng
- 係員かかりいんngười phụ trách, nhân viên
- 係官かかりかんviên chức phụ trách
- 係長かかりちょうtrưởng nhóm, tổ trưởng
- 関係者かんけいしゃngười liên quan, bên liên quan; nhân viên
- 人間関係にんげんかんけいquan hệ giữa người với người
- 利害関係りがいかんけいquan hệ lợi ích
- 相関関係そうかんかんけいmối tương quan
- 連係プレーれんけいプレーphối hợp đồng đội
- 係数けいすうhệ số
- 係留けいりゅうsự neo buộc
- 連係れんけいsự liên kết, phối hợp, liên lạc
- 三角関係さんかくかんけいtình tay ba