TanroDictionary Sổ từ

保母 ほぼ

BẢO MẪU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cũ) bảo mẫu, cô giáo mẫu giáodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (female) childcare worker; nursery school teacherdanh từ
  2. female childcare worker (chiefly in orphanages and nursery schools)danh từ

Cách dùng

"Bảo mẫu, cô giáo nhà trẻ" (cách gọi cũ). Nay gọi chính thức là 保育士 (từ 1999, không phân biệt giới). 「保母さん」 vẫn nghe trong hội thoại người lớn tuổi.

Ví dụ

  1. 母は昔、保育園で保母をしていた。

    Mẹ tôi ngày trước làm bảo mẫu ở nhà trẻ.

  2. 今は保母ではなく保育士と言う。

    Bây giờ người ta không nói 保母 mà nói 保育士.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép