保
Chữ Hán 保 BẢO
- Âm On
- ホ、ホウ
- Âm Kun
- たも.つ
- Nghĩa (Anh)
- protect; guarantee; keep; preserve; sustain; support
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 保 40 từ
- 保つたもつgiữ, giữ gìn, duy trì
- 保健ほけんbảo vệ sức khoẻ, vệ sinh
- 保存ほぞんsự bảo quản, bảo tồn, lưu trữ
- 保守ほしゅsự bảo trì
- 保安ほあんgiữ gìn trật tự, an ninh
- 保温ほおんsự giữ nhiệt, cách nhiệt
- 保留ほりゅうsự bảo lưu, tạm hoãn, giữ lại
- 保管ほかんsự bảo quản, cất giữ
- 保証ほしょうsự bảo đảm, cam kết
- 保護ほごsự bảo vệ, bảo hộ; giám hộ
- 保険ほけんbảo hiểm
- 担保たんぽvật thế chấp, tài sản bảo đảm
- 確保かくほsự bảo đảm, giành được, giữ được
- 保育園ほいくえんnhà trẻ
- 保育所ほいくしょnhà trẻ
- 保証人ほしょうにんngười bảo lãnh
- 保護者ほごしゃngười giám hộ, phụ huynh
- 保養所ほようじょnhà nghỉ dưỡng
- 保全ほぜんsự bảo toàn, bảo tồn, bảo trì
- 保持ほじsự giữ, duy trì, bảo tồn
- 保有ほゆうsự sở hữu, nắm giữ
- 保母ほぼbảo mẫu, cô giáo mẫu giáo
- 保育ほいくsự nuôi dạy, chăm sóc trẻ
- 保釈ほしゃくsự bảo lãnh tại ngoại
- 保革ほかくphe bảo thủ và phe cấp tiến
- 保養ほようsự an dưỡng, tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi giải trí
- 健保けんぽbảo hiểm y tế
- 安保あんぽan ninh
- 生保せいほbảo hiểm nhân thọ
- 留保りゅうほsự bảo lưu, giữ lại
- 保するほするbảo đảm
- 保健婦ほけんふnữ y tá y tế công cộng
- 保健所ほけんじょtrung tâm y tế
- 保守党ほしゅとうĐảng Bảo thủ
- 保守的ほしゅてきbảo thủ
- 保証金ほしょうきんtiền đặt cọc, tiền bảo lãnh
- 保険金ほけんきんtiền bảo hiểm
- 保証付きほしょうつきcó bảo hành, có bảo đảm
- 健康保険けんこうほけんbảo hiểm y tế
- 安全保障あんぜんほしょうan ninh