修
Chữ Hán 修 TU
- Âm On
- シュウ、シュ
- Âm Kun
- おさ.める、おさ.まる
- Nghĩa (Anh)
- discipline; conduct oneself well; study; master
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 修 35 từ
- 修了しゅうりょうsự hoàn thành
- 修士しゅうしthạc sĩ
- 修業しゅうぎょうsự học tập, rèn luyện, hoàn thành khóa học
- 修正しゅうせいsự sửa đổi, chỉnh sửa, bổ sung
- 修理しゅうりsự sửa chữa
- 修繕しゅうぜんsự sửa chữa, tu sửa
- 修行しゅぎょうsự rèn luyện, tu luyện, học tập
- 必修ひっしゅうbắt buộc
- 修めるおさめるhọc tập, hoàn thành, trau dồi, tinh thông
- 修学旅行しゅうがくりょこうchuyến đi dã ngoại của trường, tham quan học tập
- 修復しゅうふくsự tu sửa, phục hồi
- 修道しゅうどうsự học tập, tu dưỡng nghệ thuật
- 専修せんしゅうsự chuyên tu, chuyên ngành
- 改修かいしゅうsự sửa chữa, tu sửa, cải tạo
- 監修かんしゅうsự giám tu, giám định nội dung
- 研修けんしゅうđào tạo, tập huấn
- 補修ほしゅうsự tu sửa
- 修道院しゅうどういんtu viện
- 無修正むしゅうせいkhông chỉnh sửa, không kiểm duyệt
- 修士課程しゅうしかていchương trình thạc sĩ
- 修好しゅうこうtình hữu nghị, giao hảo
- 修学しゅうがくsự học tập
- 修整しゅうせいsự chỉnh sửa, sửa ảnh
- 修練しゅうれんsự rèn luyện, tu luyện
- 修羅しゅらA-tu-la
- 修身しゅうしんđạo đức, luân lý, giáo dục đạo đức
- 修辞しゅうじphép tu từ
- 修養しゅうようsự tu dưỡng, rèn luyện bản thân
- 履修りしゅうsự theo học, hoàn thành
- 修羅場しゅらばcảnh chém giết, cảnh tàn sát
- 修験道しゅげんどうTu Nghiệm đạo
- 研修員けんしゅういんhọc viên thực tập
- 修正主義しゅうせいしゅぎchủ nghĩa xét lại
- 武者修行むしゃしゅぎょうđi khắp nơi tu luyện võ nghệ
- 司法研修所しほうけんしゅうじょViện Nghiên cứu và Đào tạo Tư pháp