TanroDictionary Sổ từ

俯く うつむく

PHỦ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cúi đầu, cúi mặt xuốngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to hang one's head; to look down; to cast one's eyes downwardđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to cast one's eyes down, to have downcast eyesđộng từ
  3. to let one's head droopđộng từ

Cách dùng

"Cúi đầu, cúi mặt" (do xấu hổ, buồn): 「うつむいて歩く」 — cúi đầu bước đi; 「恥ずかしそうにうつむく」 — cúi mặt ngượng ngùng. Thường viết うつむく. Đối lại 仰ぐ (ngẩng lên).

Ví dụ

  1. 叱られた子供はうつむいたまま黙っていた。

    Đứa trẻ bị mắng cứ cúi gằm mặt im lặng.

  2. 彼女は恥ずかしそうにうつむいた。

    Cô ấy cúi mặt ngượng ngùng.

  3. ぼんやりと俯いて歩いていましたから、もう、娘が何を聞いたかを、覚えておりません。

    I was just walking absentmindedly with my eyes downcast, so I can't recall anymore what the girl asked.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép