Nghĩa tiếng Việt
- (khiêm nhường ngữ) con trai (tôi)danh từ
- thằng nhãi, nhóc condanh từ
- (khẩu ngữ) dương vậtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- sondanh từJMdict
- punk; bratdanh từJMdict
- penisdanh từJMdict
- son (せがれ)chữ HánWiktionary
- deputy, vice- (たすけ)chữ HánWiktionary
- suddenly (にわか)chữ HánWiktionary
- punk, bratdanh từWiktionary
Cách dùng
"Con trai (tôi)" khi nói khiêm tốn với người khác (người lớn tuổi dùng): 「うちの倅」; hoặc gọi thằng nhóc. Đọc せがれ.
Ví dụ
-
うちの倅が大学に合格しました。
Thằng con nhà tôi đỗ đại học rồi.
-
倅に店を継がせるつもりだ。
Tôi định để thằng con nối nghiệp cửa hàng.
-
この質屋に勘太郎という十三四の倅が居た。
This shopkeeper's son was a boy about 13 or 14 years old named Kantaro.
-
Sekiro: Shadows Die Twice, Lady Butterfly boss fight やるじゃないか、倅殿。ならば、我が幻に惑え。 Yarujanaika, segare dono. Naraba, waga maboroshi ni madoe. Impressive, boy. In that case, lose yourself in my illusions.