Nghĩa tiếng Việt
- con traidanh từ
- (khẩu ngữ) dương vậtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- sondanh từ
- penisdanh từ
- a son (male child)danh từ
Cách dùng
"Con trai" (của mình). Khi nói về con trai người khác dùng 息子さん hoặc trang trọng hơn là ご子息.
Ví dụ
-
息子は今年大学に入りました。
Con trai tôi năm nay vào đại học.
-
息子さんはおいくつですか。
Con trai anh/chị bao nhiêu tuổi rồi?
-
シアトルからLAへは…息子を尋ねてきました…ぼくは———ジョナサン・アレンの父親です
I came here to LA from Seattle… to look for my son …I am —Jonathan Allen’s father
-
彼は‥‥竜一は私の息子なんだ‼
He’s‥‥ Ryūichi is really my son!!
-
儂は好き放題に生きてきた……決してひとに褒められるような人生ではなかった…………が…ただひとつ誇れるものがある…お前を息子に持ったことさ…!アディオス
I’ve lived in self-indulgence all my life… It’s by no means a life worth praising… But… there’s still one thing I’ve always been proud of… That’s having you as my son…! Adiós!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép