TanroDictionary Sổ từ

息子 むすこ

TỨC TỬ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con traidanh từ
  2. (khẩu ngữ) dương vậtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sondanh từ
  2. penisdanh từ
  3. a son (male child)danh từ

Cách dùng

"Con trai" (của mình). Khi nói về con trai người khác dùng 息子さん hoặc trang trọng hơn là ご子息.

Ví dụ

  1. 息子は今年大学に入りました。

    Con trai tôi năm nay vào đại học.

  2. 息子さんはおいくつですか。

    Con trai anh/chị bao nhiêu tuổi rồi?

  3. シアトルからLAへは…息子を尋ねてきました…ぼくは———ジョナサン・アレンの父親です

    I came here to LA from Seattle… to look for my son …I am —Jonathan Allen’s father

  4. 彼は‥‥竜一は私の息子なんだ‼

    He’s‥‥ Ryūichi is really my son!!

  5. 儂は好き放題に生きてきた……決してひとに褒められるような人生ではなかった…………が…ただひとつ誇れるものがある…お前を息子に持ったことさ…!アディオス

    I’ve lived in self-indulgence all my life… It’s by no means a life worth praising… But… there’s still one thing I’ve always been proud of… That’s having you as my son…! Adiós!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép