TanroDictionary Sổ từ

倉庫 そうこ

THƯƠNG KHỐ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà khodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. storehouse; warehouse; godowndanh từ

Cách dùng

"Nhà kho": 「倉庫に保管する」 — cất trong kho; 「倉庫番」 — người giữ kho; 「物流倉庫」 — kho logistics.

Ví dụ

  1. 商品は倉庫に保管されている。

    Hàng hoá được cất trong kho.

  2. 倉庫で荷物の仕分けのアルバイトをしている。

    Tôi làm thêm phân loại hàng ở kho.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép